Lịch âm ngày 17/12/2038 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 17/12/2038 dương lịch là ngày 22/11 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Định, Sao Quỷ, được đánh giá xấu (36/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Sáu

17

Tháng 12 năm 2038

Âm lịch

22/11

Ngày 22 · tháng đủ · năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Mậu Thìn · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Ngọ

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) · Tiết khí: Đại Tuyết

Ngày hắc đạo · Thiên LaoXấuĐiểm ngày: 36/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Cưới hỏi
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Mua bán

Việc nên tránh

  • Kiện tụng
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương (tốt)

Tốt: xuất hành tốt, buôn bán có lời, hỏi vợ gả chồng thuận, việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Định
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Tuất, Nhâm Tuất

Thông tin ngày 17/12/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/12/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/12/2038 dương lịch là ngày 22 tháng 11 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thìn, tiết Đại Tuyết.

Ngày 17/12/2038 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17/12/2038 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Định, đánh giá chung xấu với 36/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 17/12/2038 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 17/12/2038 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 17/12/2038 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 17/12/2038 nên làm gì?

Ngày 17/12/2038 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.