Lịch âm ngày 04/01/2039 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 04/01/2039 dương lịch là ngày 10/12 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Khai, Sao Thất, được đánh giá tốt (66/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Ba

4

Tháng 1 năm 2039

Âm lịch

10/12

Mùng 10 · tháng thiếu · năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Tuất · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Ngọ

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Đông Chí

Ngày hắc đạo · Thiên HìnhTốtĐiểm ngày: 66/100

Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Xuất hành

Việc nên tránh

  • An táng
  • Chôn cất

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)

Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Khai
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Ngọ
Lục hợp
Mão
Tương xung
Thìn
Tương hình · hại
Mùi, Sửu · Dậu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Thìn, Nhâm Thìn

Thông tin ngày 04/01/2039 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/01/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 04/01/2039 dương lịch là ngày 10 tháng 12 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Bính Tuất, tiết Đông Chí.

Ngày 04/01/2039 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 04/01/2039 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 66/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 04/01/2039 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 04/01/2039 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 04/01/2039 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.

Ngày 04/01/2039 nên làm gì?

Ngày 04/01/2039 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.