Lịch âm ngày 18/04/2039 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 18/04/2039 dương lịch là ngày 25/3 âm lịch năm Kỷ Mùi, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Mãn, Sao Tâm, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Hai
18
Tháng 4 năm 2039
Âm lịch
25/3
Ngày 25 · tháng thiếu · năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Canh Ngọ · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mùi
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Thanh Minh
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) (hung tú)
- Kỵ khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tý, Bính Tý
Thông tin ngày 18/04/2039 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/04/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/04/2039 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Canh Ngọ, tiết Thanh Minh.
Ngày 18/04/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18/04/2039 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Mãn, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 18/04/2039 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 18/04/2039 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 18/04/2039 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Giáp Tý, Bính Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 18/04/2039 nên làm gì?
Ngày 18/04/2039 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.