Lịch âm ngày 24/06/2039 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 24/06/2039 dương lịch là ngày 3/5 (nhuận) âm lịch năm Kỷ Mùi, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Nguy, Sao Lâu, được đánh giá bình thường (55/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Sáu

24

Tháng 6 năm 2039

Âm lịch

3/5nhuận

Mùng 3 · tháng thiếu · năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Đinh Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hạ Chí

Ngày hoàng đạo · Kim ĐườngBình thườngĐiểm ngày: 55/100

Tốt cho xây dựng, khai trương.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Cúng lễ
  • Việc nhỏ trong nhà

Việc nên tránh

  • Leo cao
  • Đi thuyền
  • Khai trương
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường (tốt)

Tốt: có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, việc gì cũng như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Nguy
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tỵ, Dậu
Lục hợp
Tý
Tương xung
Mùi
Tương hình · hại
Tuất, Mùi · Ngọ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Tân Mùi, Quý Mùi

Thông tin ngày 24/06/2039 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/06/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/06/2039 dương lịch là ngày 3 tháng 5 nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Đinh Sửu, tiết Hạ Chí.

Ngày 24/06/2039 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24/06/2039 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 55/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 24/06/2039 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 24/06/2039 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 24/06/2039 kỵ tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.

Ngày 24/06/2039 nên làm gì?

Ngày 24/06/2039 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.

Lịch âm 24/06/2039 – ngày Đinh Sửu, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt