Lịch âm ngày 27/09/2039 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 27/09/2039 dương lịch là ngày 10/8 âm lịch năm Kỷ Mùi, ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Bình, Sao Dực, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Ba

27

Tháng 9 năm 2039

Âm lịch

10/8

Mùng 10 · tháng đủ · năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Nhâm Tý · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Mùi

Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hoàng đạo · Tư MệnhTốtĐiểm ngày: 65/100

Tốt cho việc ban ngày.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Sửa chữa nhà
  • Đi lại
  • Việc thường ngày

Việc nên tránh

  • Đào đất
  • Khởi công lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn (tốt)

Tốt: đi làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bình
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Thìn, Thân
Lục hợp
Sửu
Tương xung
Ngọ
Tương hình · hại
Mão · Mùi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Ngọ, Mậu Ngọ

Thông tin ngày 27/09/2039 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/09/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/09/2039 dương lịch là ngày 10 tháng 8 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tý, tiết Thu Phân.

Ngày 27/09/2039 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27/09/2039 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Bình, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 27/09/2039 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 27/09/2039 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 27/09/2039 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.

Ngày 27/09/2039 nên làm gì?

Ngày 27/09/2039 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.

Lịch âm 27/09/2039 – ngày Nhâm Tý, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt