Lịch âm ngày 18/11/2039 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 18/11/2039 dương lịch là ngày 3/10 âm lịch năm Kỷ Mùi, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Chấp, Sao Quỷ, được đánh giá bình thường (45/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Sáu
18
Tháng 11 năm 2039
Âm lịch
3/10
Mùng 3 · tháng thiếu · năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Giáp Thìn · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Lập Đông
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương (tốt)
Tốt: đi có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, việc tranh chấp có lý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Tuất, Canh Tuất
Thông tin ngày 18/11/2039 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/11/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/11/2039 dương lịch là ngày 3 tháng 10 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Giáp Thìn, tiết Lập Đông.
Ngày 18/11/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18/11/2039 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Chấp, đánh giá chung bình thường với 45/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 18/11/2039 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 18/11/2039 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 18/11/2039 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 18/11/2039 nên làm gì?
Ngày 18/11/2039 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.