Lịch âm ngày 27/11/2039 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 27/11/2039 dương lịch là ngày 12/10 âm lịch năm Kỷ Mùi, ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Mãn, Sao Phòng, được đánh giá rất tốt (83/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Chủ Nhật

27

Tháng 11 năm 2039

Âm lịch

12/10

Ngày 12 · tháng thiếu · năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Quý Sửu · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi

Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Tiểu Tuyết

Ngày hoàng đạo · Ngọc ĐườngRất tốtĐiểm ngày: 83/100

Tốt cho học hành, giấy tờ.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cầu tài
  • Khai trương
  • Mở kho, nạp tài

Việc nên tránh

  • Chữa bệnh
  • Nhậm chức
  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương (tốt)

Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Mãn
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tỵ, Dậu
Lục hợp
Tý
Tương xung
Mùi
Tương hình · hại
Tuất, Mùi · Ngọ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Mùi, Kỷ Mùi

Thông tin ngày 27/11/2039 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/11/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/11/2039 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Quý Sửu, tiết Tiểu Tuyết.

Ngày 27/11/2039 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27/11/2039 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Mãn, đánh giá chung rất tốt với 83/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2039 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 27/11/2039 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 27/11/2039 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.

Ngày 27/11/2039 nên làm gì?

Ngày 27/11/2039 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.

Lịch âm 27/11/2039 – ngày Quý Sửu, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt