Lịch âm ngày 16/07/2040 — Thứ Hai

Thứ Hai, ngày 16/07/2040 dương lịch là ngày 8/6 âm lịch năm Canh Thân, ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai, Sao Nguy, được đánh giá tốt (73/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Hai

16

Tháng 7 năm 2040

Âm lịch

8/6

Mùng 8 · tháng đủ · năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Ất Tỵ · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Thân

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Tiểu Thử

Ngày hoàng đạo · Ngọc ĐườngTốtĐiểm ngày: 73/100

Tốt cho học hành, giấy tờ.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Xuất hành

Việc nên tránh

  • An táng
  • Chôn cất

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Bính Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Đinh Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Mậu Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Kỷ Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Canh Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Tân Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Nhâm Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Quý Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Giáp Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Ất Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Bính Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Đinh Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc (xấu)

Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Khai
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (hung tú)
Kỵ dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Dậu
Lục hợp
Thân
Tương xung
Hợi
Tương hình · hại
Thân, Dần · Dần
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Kỷ Hợi, Tân Hợi

Thông tin ngày 16/07/2040 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/07/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/07/2040 dương lịch là ngày 8 tháng 6 năm Canh Thân âm lịch, ngày Ất Tỵ, tiết Tiểu Thử.

Ngày 16/07/2040 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16/07/2040 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 73/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 16/07/2040 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/07/2040 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 16/07/2040 kỵ tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.

Ngày 16/07/2040 nên làm gì?

Ngày 16/07/2040 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.

Lịch âm 16/07/2040 – ngày Ất Tỵ, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt