Lịch âm ngày 08/09/2040 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 08/09/2040 dương lịch là ngày 3/8 âm lịch năm Canh Thân, ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Mãn, Sao Nữ, được đánh giá xấu (28/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
8
Tháng 9 năm 2040
Âm lịch
3/8
Mùng 3 · tháng đủ · năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Thân
Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc) · Tiết khí: Bạch Lộ
Đề phòng mất mát, trộm cắp.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường (tốt)
Tốt: có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, việc gì cũng như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
- Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Tỵ, Quý Tỵ
Thông tin ngày 08/09/2040 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/09/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 08/09/2040 dương lịch là ngày 3 tháng 8 năm Canh Thân âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tiết Bạch Lộ.
Ngày 08/09/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 08/09/2040 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Mãn, đánh giá chung xấu với 28/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 08/09/2040 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 08/09/2040 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 08/09/2040 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 08/09/2040 nên làm gì?
Ngày 08/09/2040 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.