Lịch âm ngày 04/10/2040 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 04/10/2040 dương lịch là ngày 29/8 âm lịch năm Canh Thân, ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, Sao Đẩu, được đánh giá tốt (66/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
4
Tháng 10 năm 2040
Âm lịch
29/8
Ngày 29 · tháng đủ · năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Ất Sửu · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Thân
Nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Thu Phân
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, may mặc, cầu tài.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
Thông tin ngày 04/10/2040 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/10/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 04/10/2040 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Canh Thân âm lịch, ngày Ất Sửu, tiết Thu Phân.
Ngày 04/10/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 04/10/2040 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, đánh giá chung tốt với 66/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 04/10/2040 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 04/10/2040 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 04/10/2040 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 04/10/2040 nên làm gì?
Ngày 04/10/2040 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.