Lịch âm ngày 18/10/2040 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 18/10/2040 dương lịch là ngày 13/9 âm lịch năm Canh Thân, ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Chấp, Sao Tỉnh, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Năm

18

Tháng 10 năm 2040

Âm lịch

13/9

Ngày 13 · tháng đủ · năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Kỷ Mão · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Thân

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày hắc đạo · Câu TrậnXấuĐiểm ngày: 38/100

Kỵ khởi công, dễ dây dưa.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Xây dựng
  • Tuyển người
  • Trồng cây

Việc nên tránh

  • Xuất hành
  • Di chuyển
  • Mở kho

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ (xấu)

Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Chấp
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (cát tú)
Tốt cho xây dựng, thi cử, đào giếng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mùi, Hợi
Lục hợp
Tuất
Tương xung
Dậu
Tương hình · hại
Tý · Thìn
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Dậu, Quý Dậu

Thông tin ngày 18/10/2040 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/10/2040 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Canh Thân âm lịch, ngày Kỷ Mão, tiết Hàn Lộ.

Ngày 18/10/2040 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18/10/2040 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Chấp, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2040 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 18/10/2040 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 18/10/2040 kỵ tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.

Ngày 18/10/2040 nên làm gì?

Ngày 18/10/2040 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.

Lịch âm 18/10/2040 – ngày Kỷ Mão, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt