Lịch âm ngày 20/12/2040 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 20/12/2040 dương lịch là ngày 17/11 âm lịch năm Canh Thân, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Phá, Sao Giác, được đánh giá bình thường (59/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Năm
20
Tháng 12 năm 2040
Âm lịch
17/11
Ngày 17 · tháng đủ · năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Thân
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Đại Tuyết
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo (xấu)
Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Giác (Giác Mộc Giao) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, thi cử.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Tý, Mậu Tý
Thông tin ngày 20/12/2040 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/12/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/12/2040 dương lịch là ngày 17 tháng 11 năm Canh Thân âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tiết Đại Tuyết.
Ngày 20/12/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20/12/2040 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Phá, đánh giá chung bình thường với 59/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/2040 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 20/12/2040 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 20/12/2040 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Bính Tý, Mậu Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 20/12/2040 nên làm gì?
Ngày 20/12/2040 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.