Lịch âm ngày 08/01/2041 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 08/01/2041 dương lịch là ngày 6/12 âm lịch năm Canh Thân, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Kiến, Sao Chủy, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Ba
8
Tháng 1 năm 2041
Âm lịch
6/12
Mùng 6 · tháng thiếu · năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Tân Sửu · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Thân
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xuất hành
- Nhậm chức
- Gặp đối tác
Việc nên tránh
- Động thổ
- Đào giếng
- An táng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đầu (tốt)
Tốt: nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát23:00–00:59
Giờ Tý
Tuyệt Lộ01:00–02:59
Giờ Sửu
Đại An03:00–04:59
Giờ Dần
Tốc Hỷ05:00–06:59
Giờ Mão
Lưu Niên07:00–08:59
Giờ Thìn
Xích Khẩu09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tiểu Cát11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tuyệt Lộ13:00–14:59
Giờ Mùi
Đại An15:00–16:59
Giờ Thân
Tốc Hỷ17:00–18:59
Giờ Dậu
Lưu Niên19:00–20:59
Giờ Tuất
Xích Khẩu21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Kiến
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, nhất là an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Mùi, Đinh Mùi
Thông tin ngày 08/01/2041 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/01/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 08/01/2041 dương lịch là ngày 6 tháng 12 năm Canh Thân âm lịch, ngày Tân Sửu, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 08/01/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 08/01/2041 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Kiến, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 08/01/2041 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 08/01/2041 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 08/01/2041 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 08/01/2041 nên làm gì?
Ngày 08/01/2041 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.