Lịch âm ngày 24/01/2041 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 24/01/2041 dương lịch là ngày 22/12 âm lịch năm Canh Thân, ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Định, Sao Đẩu, được đánh giá tốt (79/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
24
Tháng 1 năm 2041
Âm lịch
22/12
Ngày 22 · tháng thiếu · năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Thân
Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Đại Hàn
Tốt cho học hành, giấy tờ.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đầu (tốt)
Tốt: nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, may mặc, cầu tài.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Dậu
- Lục hợp
- Thân
- Tương xung
- Hợi
- Tương hình · hại
- Thân, Dần · Dần
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Tân Hợi, Quý Hợi
Thông tin ngày 24/01/2041 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/01/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24/01/2041 dương lịch là ngày 22 tháng 12 năm Canh Thân âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tiết Đại Hàn.
Ngày 24/01/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 24/01/2041 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Định, đánh giá chung tốt với 79/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 24/01/2041 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 24/01/2041 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 24/01/2041 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Tân Hợi, Quý Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.
Ngày 24/01/2041 nên làm gì?
Ngày 24/01/2041 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.