Lịch âm ngày 11/05/2041 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 11/05/2041 dương lịch là ngày 12/4 âm lịch năm Tân Dậu, ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Bế, Sao Đê, được đánh giá bình thường (49/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

11

Tháng 5 năm 2041

Âm lịch

12/4

Ngày 12 · tháng đủ · năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Giáp Thìn · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Dậu

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Lập Hạ

Ngày hoàng đạo · Tư MệnhBình thườngĐiểm ngày: 49/100

Tốt cho việc ban ngày.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Đắp đê, lấp hố
  • Xây tường rào

Việc nên tránh

  • Khai trương
  • Nhậm chức
  • Chữa mắt
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương (tốt)

Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bế
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc) (hung tú)
Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành đường thủy.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Mậu Tuất, Canh Tuất

Thông tin ngày 11/05/2041 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/05/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/05/2041 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Giáp Thìn, tiết Lập Hạ.

Ngày 11/05/2041 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11/05/2041 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Bế, đánh giá chung bình thường với 49/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 11/05/2041 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 11/05/2041 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 11/05/2041 kỵ tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 11/05/2041 nên làm gì?

Ngày 11/05/2041 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.