Lịch âm ngày 09/07/2041 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 09/07/2041 dương lịch là ngày 12/6 âm lịch năm Tân Dậu, ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Thành, Sao Vĩ, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Ba
9
Tháng 7 năm 2041
Âm lịch
12/6
Ngày 12 · tháng đủ · năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Quý Mão · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Dậu
Nạp âm: Kim Bạch Kim (Kim) · Tiết khí: Tiểu Thử
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Nhập học
Việc nên tránh
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc (xấu)
Xấu: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát23:00–00:59
Giờ Tý
Tuyệt Lộ01:00–02:59
Giờ Sửu
Đại An03:00–04:59
Giờ Dần
Tốc Hỷ05:00–06:59
Giờ Mão
Lưu Niên07:00–08:59
Giờ Thìn
Xích Khẩu09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tiểu Cát11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tuyệt Lộ13:00–14:59
Giờ Mùi
Đại An15:00–16:59
Giờ Thân
Tốc Hỷ17:00–18:59
Giờ Dậu
Lưu Niên19:00–20:59
Giờ Tuất
Xích Khẩu21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thành
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Thông tin ngày 09/07/2041 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/07/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 09/07/2041 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Quý Mão, tiết Tiểu Thử.
Ngày 09/07/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 09/07/2041 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Thành, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 09/07/2041 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 09/07/2041 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 09/07/2041 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Đinh Dậu, Kỷ Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 09/07/2041 nên làm gì?
Ngày 09/07/2041 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.