Lịch âm ngày 23/08/2041 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 23/08/2041 dương lịch là ngày 27/7 âm lịch năm Tân Dậu, ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Định, Sao Quỷ, được đánh giá bình thường (61/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Sáu
23
Tháng 8 năm 2041
Âm lịch
27/7
Ngày 27 · tháng thiếu · năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Mậu Tý · Tháng Bính Thân · Năm Tân Dậu
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Xử Thử
Mọi việc hanh thông.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương (tốt)
Tốt: đi có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, việc tranh chấp có lý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ
Thông tin ngày 23/08/2041 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/08/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23/08/2041 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Mậu Tý, tiết Xử Thử.
Ngày 23/08/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23/08/2041 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 61/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 23/08/2041 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 23/08/2041 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 23/08/2041 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 23/08/2041 nên làm gì?
Ngày 23/08/2041 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.