Lịch âm ngày 10/10/2041 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 10/10/2041 dương lịch là ngày 16/9 âm lịch năm Tân Dậu, ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Mãn, Sao Khuê, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Năm
10
Tháng 10 năm 2041
Âm lịch
16/9
Ngày 16 · tháng đủ · năm Tân Dậu (Gà)
Ngày Bính Tý · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Dậu
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hàn Lộ
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc (xấu)
Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) (hung tú)
- Tốt cho xây dựng; kỵ khai trương, an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Thông tin ngày 10/10/2041 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/10/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/10/2041 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Bính Tý, tiết Hàn Lộ.
Ngày 10/10/2041 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/10/2041 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Mãn, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2041 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 10/10/2041 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 10/10/2041 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 10/10/2041 nên làm gì?
Ngày 10/10/2041 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.