Lịch âm ngày 28/10/2041 — Thứ Hai

Thứ Hai, ngày 28/10/2041 dương lịch là ngày 4/10 âm lịch năm Tân Dậu, ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thành, Sao Tâm, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Hai

28

Tháng 10 năm 2041

Âm lịch

4/10

Mùng 4 · tháng đủ · năm Tân Dậu (Gà)

Ngày Giáp Ngọ · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Dậu

Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Sương Giáng

Ngày hắc đạo · Thiên HìnhBình thườngĐiểm ngày: 48/100

Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Ký kết
  • Nhập học

Việc nên tránh

  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương (tốt)

Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thành
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) (hung tú)
Kỵ khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Mậu Tý, Canh Tý

Thông tin ngày 28/10/2041 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/10/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/10/2041 dương lịch là ngày 4 tháng 10 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tiết Sương Giáng.

Ngày 28/10/2041 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28/10/2041 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thành, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2041 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 28/10/2041 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 28/10/2041 kỵ tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Mậu Tý, Canh Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 28/10/2041 nên làm gì?

Ngày 28/10/2041 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.

Lịch âm 28/10/2041 – ngày Giáp Ngọ, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt