
Bốn Cốc (Four of Cups)
Ẩn Phụ, bộ Cốc (nguyên tố Nước)
Từ khóa xuôi: thờ ơ, chán nản, bỏ lỡ cơ hội
Từ khóa ngược: nhận ra cơ hội, thoát khỏi chán nản
Nghĩa xuôi
Bạn chán nản, thờ ơ và không nhận ra cơ hội đang được đưa đến.
Nghĩa ngược
Bắt đầu tỉnh lại và nhìn thấy cơ hội.
Tình yêu
Thờ ơ trong tình cảm.
Công việc
Chán công việc, bỏ qua cơ hội.
Tài chính
Bỏ lỡ cơ hội tài chính.
Lời khuyên
Nhìn quanh, có thể cơ hội đang ở ngay trước mặt.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: Weariness, disgust, aversion, imaginary vexations, as if the wine of this world had caused satiety only; another wine, as if a fairy gift, is now offered the wastrel, but he sees no consolation therein. This is also a card of blended pleasure.
Reversed: Novelty, presage, new instruction, new relations.