
Vua Tiền (King of Pentacles)
Ẩn Phụ, bộ Tiền (nguyên tố Đất)
Từ khóa xuôi: thịnh vượng, vững vàng, thành đạt
Từ khóa ngược: tham lam, bảo thủ, coi trọng vật chất
Nghĩa xuôi
Thành đạt, vững vàng về tài chính; người biết tạo ra và giữ của cải.
Nghĩa ngược
Tham lam, quá coi trọng vật chất, bảo thủ.
Tình yêu
Người bạn đời vững vàng, chu cấp tốt.
Công việc
Thành công trong kinh doanh.
Tài chính
Giàu có, đầu tư khôn ngoan.
Lời khuyên
Xây dựng sự thịnh vượng một cách bền vững.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: Valour, realizing intelligence, business and normal intellectual aptitude, sometimes mathematical gifts and attainments of this kind; success in these paths.
Reversed: Vice, weakness, ugliness, perversity, corruption, peril.