
Mười Tiền (Ten of Pentacles)
Ẩn Phụ, bộ Tiền (nguyên tố Đất)
Từ khóa xuôi: giàu có, gia đình, di sản
Từ khóa ngược: tranh chấp gia sản, bất ổn tài chính
Nghĩa xuôi
Sự giàu có bền vững, gia đình sung túc, di sản truyền đời.
Nghĩa ngược
Tranh chấp tài sản, bất ổn tài chính gia đình.
Tình yêu
Cam kết lâu dài, gia đình.
Công việc
Công việc ổn định lâu dài.
Tài chính
Tài sản bền vững.
Lời khuyên
Xây dựng nền tảng lâu dài cho gia đình.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: Gain, riches; family matters, archives, extraction, the abode of a family.
Reversed: Chance, fatality, loss, robbery, games of hazard; sometimes gift, dowry, pension.