Tử vi trọn đời tuổi Canh Thân nữ mạng

Sinh năm 1980 (cùng tuổi: 1920, 2040) · mệnh Thạch Lựu Mộc · cung Tốn · xem nam mạng

Tổng quan

Tuổi Canh Thân nữ mạng sinh năm 1980, cầm tinh con khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (gỗ cây thạch lựu, hành Mộc), cung phi Tốn thuộc Đông tứ mệnh. Mệnh Mộc: nhân hậu, có chí tiến thủ, sáng tạo, hợp giáo dục, văn hóa, thiết kế; cần bớt cứng nhắc và biết dừng đúng lúc.

Tính cách

Người tuổi Thân thông minh, lanh lợi, nhiều sáng kiến, giỏi thích nghi; hiếu động, dễ phân tán, đôi khi ham vui. Thiên can Canh (Dương Kim) như sắt thép, gươm đao: quyết đoán, nghĩa khí, dám làm dám chịu; lời nói đôi khi sắc, dễ va chạm. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tức gỗ cây lựu: cứng cỏi, sung mãn, nhiều sức sống, hợp việc cần sáng tạo, sản xuất.

Sự nghiệp, công danh

Người mệnh Mộc có chí tiến thủ, sáng tạo, thích học hỏi và phát triển. Ngành hợp: giáo dục, văn hóa, xuất bản, thiết kế, thời trang, nông lâm nghiệp, y dược, đồ gỗ. Thành công đến từ sự kiên trì và một môi trường cho phép phát triển lâu dài. Cung phi Tốn (Đông tứ mệnh) hợp làm việc, kê bàn quay về các hướng tốt: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.

Tiền bạc, tài lộc

Tài lộc tăng dần theo kinh nghiệm và các mối quan hệ. Hợp làm ăn có kế hoạch, đầu tư vào học hỏi; cần tránh mở rộng quá nhanh khi gốc chưa vững.

Tình duyên, hôn nhân

Nữ mệnh Mộc hiền hậu, giàu tình cảm; hợp người chồng vững vàng, che chở. Xét theo ngũ hành nạp âm, can chi và cung phi, kết hôn hợp nhất với các năm sinh 1982 (Nhâm Tuất, 8/10), 1972 (Nhâm Tý, 8/10), 1979 (Kỷ Mùi, 7/10), 1975 (Ất Mão, 7/10) (điểm hợp trên thang 10). Nên cân nhắc kỹ với các năm 1986 (Bính Dần), 1968 (Mậu Thân), 1971 (Tân Hợi). Tuổi Dần xung với tuổi Thân nên dễ bất đồng nếu không cùng nhường nhịn.

Gia đạo

Coi trọng gia đình, quan tâm việc học của con cái, thích không gian sống có cây xanh. Gia đạo êm ấm khi biết nhường nhịn.

Sức khỏe

Hành Mộc ứng với gan, mật, gân cơ và mắt. Nên hạn chế rượu bia, ngủ đủ giấc, giữ tinh thần thư thái, nghỉ mắt khi làm việc lâu. Đây là cách nhìn của ngũ hành dân gian; khi có vấn đề sức khỏe, hãy hỏi ý kiến bác sĩ.

Tuổi hợp làm ăn

Hợp tác làm ăn tốt với tuổi Tý, Thìn và Tỵ (tam hợp, lục hợp với tuổi Thân). Tránh hùn hạp lớn với tuổi Dần. Các năm sinh gần tuổi bạn: 1972 (Nhâm Tý), 1976 (Bính Thìn), 1977 (Đinh Tỵ), 1984 (Giáp Tý), 1988 (Mậu Thìn), 1989 (Kỷ Tỵ).

Những năm cần thận trọng

Ba năm Tam Tai của tuổi Thân là các năm Dần, Mão, Thìn; những đợt tới: 1998–2000, 2010–2012, 2022–2024, 2034–2036, 2046–2048. Trong Tam Tai nên tránh làm nhà, cưới hỏi, đầu tư lớn. Tuổi mụ phạm Kim Lâu khi cưới (tính cho nữ): 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35.

Màu sắc, con số, hướng hợp

Màu hợp: Xanh lá, Xanh lục, Đen, Xanh dương, Xanh nước biển; màu kỵ: Trắng, Xám, Ghi, Bạc. Con số hợp: 3, 4, 1. Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí), Đông (Diên Niên), Đông Nam (Phục Vị), Nam (Thiên Y); hướng xấu: Đông Bắc (Tuyệt Mệnh), Tây Nam (Ngũ Quỷ), Tây (Lục Sát), Tây Bắc (Họa Hại).

Tiền vận, trung vận, hậu vận

Tiền vận (đến khoảng 29 tuổi) có thăng có trầm; trung vận (30–49 tuổi) khá thuận lợi; hậu vận (từ 50 tuổi) khá thuận lợi. Đây là xu hướng chung theo sao chiếu mệnh từng năm, nỗ lực và lựa chọn của mỗi người mới là điều quyết định.

Tử vi tuổi Canh Thân 1980 nữ mạng năm 2027 Đinh Mùi

Năm 2027 (Đinh Mùi), tuổi Canh Thân nữ mạng bước sang 48 tuổi mụ, tuổi trung niên. Năm này gặp sao Mộc Đức (tốt) và hạn Tam Kheo; nhìn chung thuận lợi. Giai đoạn gánh vác gia đình và đạt độ chín trong nghề; sức khỏe bắt đầu cần được chăm sóc kỹ hơn.

Tiêu chíNăm sinh 1980Năm 2027Tương quan
Thiên canCanhĐinhĐinh (Hỏa) khắc Canh (Kim): năm gây áp lực cho tuổi.
Địa chiThân (khỉ)Mùi (dê)Thân và Mùi không xung không hợp: bình hòa.
Nạp âmThạch Lựu Mộc (Mộc)Thiên Hà Thủy (Thủy)Nạp âm của năm (Thủy) sinh Nạp âm của tuổi (Mộc): được nâng đỡ.
Tuổisinh năm 1980năm 202748 tuổi mụ (47 tuổi theo dương lịch), tuổi trung niên.

Sao chiếu mệnh: Mộc Đức (tốt)

Sao Mộc Đức: tốt, gia đạo hòa thuận, có hỷ sự; chú ý mắt và máu huyết.

Hạn: Tam Kheo

Hạn Tam Kheo: đề phòng đau tay chân, tai nạn nhỏ.

  • Không phạm Tam Tai. Tuổi Thân gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn; năm nay không phạm.
  • Không xung Thái Tuế. Tuổi không xung với năm.
  • Kim Lâu Thê. Phạm Kim Lâu Thê (dư 3): không tốt cho vợ/chồng.
  • Lục Hoang Ốc. Lục Hoang Ốc: làm nhà khó thành, nhà hoang vắng.

Sự nghiệp năm 2027

Năm thuận cho việc học hành, công việc: dễ được ghi nhận, có cơ hội học thêm, nhận việc mới hoặc thăng tiến. Nên chủ động đề xuất và mở rộng kỹ năng. Đây là lúc phát huy kinh nghiệm, dìu dắt lớp sau; mọi thay đổi lớn trong công việc nên được tính toán kỹ, có phương án dự phòng. Sao Mộc Đức là cát tinh, giúp các việc trong năm hanh thông hơn. Ngành hợp: giáo dục, văn hóa, xuất bản, thiết kế, thời trang, nông lâm nghiệp, y dược, đồ gỗ.

Tài chính gia đình năm 2027

Tài chính khởi sắc, có thêm nguồn thu; thích hợp lập kế hoạch tích lũy hoặc đầu tư có cân nhắc. Tài chính gia đình cần được quản lý chặt: ưu tiên học hành của con cái, bảo hiểm và quỹ hưu trí, tránh dồn hết vốn vào một chỗ. Tài lộc tăng dần theo kinh nghiệm và các mối quan hệ. Hợp làm ăn có kế hoạch, đầu tư vào học hỏi; cần tránh mở rộng quá nhanh khi gốc chưa vững.

Gia đạo, con cái năm 2027

Các mối quan hệ êm ấm, dễ có tin vui trong tình cảm, gia đình; người độc thân có cơ hội gặp người hợp ý. Dành thời gian cho vợ chồng, con cái và cha mẹ; sự quan tâm đều đặn quý hơn những dịp lớn.

Sức khỏe năm 2027

Cần giữ gìn sức khỏe hơn mọi năm, cẩn thận khi đi lại, lái xe và làm việc nặng; đi khám sớm khi cơ thể có dấu hiệu lạ. Sức khỏe cần được ưu tiên: kiểm tra huyết áp, đường huyết, mỡ máu định kỳ; giảm rượu bia, thuốc lá. Hạn Tam Kheo: đề phòng đau tay chân, tai nạn nhỏ. Hành Mộc ứng với gan, mật, gân cơ và mắt.

Nên làm

  • Lên kế hoạch cho cả năm, chia mục tiêu theo từng quý và theo dõi đều.
  • Ưu tiên hợp tác với người tuổi Tý, Thìn và Tỵ (hợp tuổi Thân).
  • Giữ nếp sinh hoạt điều độ, khám sức khỏe định kỳ.
  • Thận trọng hơn vào tháng Mười, tháng Chạp âm lịch, thời điểm sao Mộc Đức được cho là mạnh nhất.

Nên tránh

  • Không nên tự đứng tên làm nhà trong năm (phạm Kim Lâu Thê và Lục Hoang Ốc); nếu cần có thể mượn tuổi người hợp.
  • Tránh đầu tư theo phong trào, cho vay hay đứng ra bảo lãnh khi chưa nắm rõ.
  • Tránh chi tiêu tốn kém cho lễ giải hạn; giữ lòng thành và sống cẩn trọng là đủ.

Câu hỏi thường gặp

Tuổi Canh Thân 1980 năm 2027 bao nhiêu tuổi?

Năm 2027, người sinh năm 1980 tròn 47 tuổi theo dương lịch và 48 tuổi mụ (tuổi âm).

Tuổi Canh Thân nữ mạng năm 2027 gặp sao gì, hạn gì?

Gặp sao Mộc Đức (tốt) và hạn Tam Kheo. Sao Mộc Đức: tốt, gia đạo hòa thuận, có hỷ sự; chú ý mắt và máu huyết. Hạn Tam Kheo: đề phòng đau tay chân, tai nạn nhỏ.

Năm 2027 tuổi Canh Thân có phạm Tam Tai, Kim Lâu không?

Tuổi Thân gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn; năm nay không phạm. Phạm Kim Lâu Thê (dư 3): không tốt cho vợ/chồng.

Xem tử vi theo năm sinh có quyết định tương lai không?

Không. Tử vi theo năm sinh là cách nhìn chung cho người cùng tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo. Muốn xem riêng cho mình cần lập lá số theo ngày giờ sinh, và quyết định quan trọng vẫn nên dựa trên hoàn cảnh thực tế.

Vận trình từng thập niên

Từ 10 đến 19 tuổi (tuổi mụ)

Năm 1989–1998, tuổi học trò. Đây là giai đoạn học hành, rèn luyện nền tảng; cha mẹ đóng vai trò chính trong định hướng. Năm sao tốt chiếu: 12 (Mộc Đức), 13 (Thái Âm), 16 (Thái Dương), 18 (Thủy Diệu). Năm sao xấu cần giữ gìn: 10 (Kế Đô), 15 (La Hầu), 17 (Thái Bạch), 19 (Kế Đô). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 10 (hạn Toán Tận), 14 (hạn Huỳnh Tuyền), 18 (hạn Toán Tận), 19–21 (Tam Tai).

Từ 20 đến 29 tuổi (tuổi mụ)

Năm 1999–2008, tuổi lập nghiệp. Giai đoạn xây dựng sự nghiệp, tính chuyện hôn nhân và tích lũy tài sản đầu tiên. Năm sao tốt chiếu: 21 (Mộc Đức), 22 (Thái Âm), 25 (Thái Dương), 27 (Thủy Diệu). Năm sao xấu cần giữ gìn: 24 (La Hầu), 26 (Thái Bạch), 28 (Kế Đô). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 23 (hạn Huỳnh Tuyền), 27 (hạn Toán Tận).

Từ 30 đến 39 tuổi (tuổi mụ)

Năm 2009–2018, tuổi lập nghiệp. Giai đoạn xây dựng sự nghiệp, tính chuyện hôn nhân và tích lũy tài sản đầu tiên. Năm sao tốt chiếu: 30 (Mộc Đức), 31 (Thái Âm), 34 (Thái Dương), 36 (Thủy Diệu), 39 (Mộc Đức). Năm sao xấu cần giữ gìn: 33 (La Hầu), 35 (Thái Bạch), 37 (Kế Đô). Giai đoạn nhiều thuận lợi, nên mạnh dạn phát triển. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 31–33 (Tam Tai), 32 (hạn Huỳnh Tuyền), 36 (hạn Toán Tận).

Từ 40 đến 49 tuổi (tuổi mụ)

Năm 2019–2028, tuổi trung niên. Giai đoạn gánh vác gia đình và đạt độ chín trong nghề; sức khỏe bắt đầu cần được chăm sóc kỹ hơn. Năm sao tốt chiếu: 40 (Thái Âm), 43 (Thái Dương), 45 (Thủy Diệu), 48 (Mộc Đức), 49 (Thái Âm). Năm sao xấu cần giữ gìn: 42 (La Hầu), 44 (Thái Bạch), 46 (Kế Đô). Giai đoạn nhiều thuận lợi, nên mạnh dạn phát triển. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 41 (hạn Huỳnh Tuyền), 43–45 (Tam Tai), 45 (hạn Toán Tận), 49 (hạn Huỳnh Tuyền).

Từ 50 đến 59 tuổi (tuổi mụ)

Năm 2029–2038, tuổi trung niên. Giai đoạn gánh vác gia đình và đạt độ chín trong nghề; sức khỏe bắt đầu cần được chăm sóc kỹ hơn. Năm sao tốt chiếu: 52 (Thái Dương), 54 (Thủy Diệu), 57 (Mộc Đức), 58 (Thái Âm). Năm sao xấu cần giữ gìn: 51 (La Hầu), 53 (Thái Bạch), 55 (Kế Đô). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 50 (hạn Huỳnh Tuyền), 54 (hạn Toán Tận), 55–57 (Tam Tai), 58 (hạn Huỳnh Tuyền).

Từ 60 đến 69 tuổi (tuổi mụ)

Năm 2039–2048, tuổi an hưởng. Giai đoạn chuyển giao, truyền lại kinh nghiệm và chăm lo sức khỏe, niềm vui tuổi già. Năm sao tốt chiếu: 61 (Thái Dương), 63 (Thủy Diệu), 66 (Mộc Đức), 67 (Thái Âm). Năm sao xấu cần giữ gìn: 60 (La Hầu), 62 (Thái Bạch), 64 (Kế Đô), 69 (La Hầu). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 63 (hạn Toán Tận), 67 (hạn Huỳnh Tuyền), 67–69 (Tam Tai).

Từ 70 đến 79 tuổi (tuổi mụ)

Năm 2049–2058, tuổi an hưởng. Giai đoạn chuyển giao, truyền lại kinh nghiệm và chăm lo sức khỏe, niềm vui tuổi già. Năm sao tốt chiếu: 70 (Thái Dương), 72 (Thủy Diệu), 75 (Mộc Đức), 76 (Thái Âm), 79 (Thái Dương). Năm sao xấu cần giữ gìn: 71 (Thái Bạch), 73 (Kế Đô), 78 (La Hầu). Giai đoạn nhiều thuận lợi, nên mạnh dạn phát triển. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 72 (hạn Toán Tận), 76 (hạn Huỳnh Tuyền), 79–81 (Tam Tai).

Từ 80 đến 89 tuổi (tuổi mụ)

Năm 2059–2068, tuổi an hưởng. Giai đoạn chuyển giao, truyền lại kinh nghiệm và chăm lo sức khỏe, niềm vui tuổi già. Năm sao tốt chiếu: 81 (Thủy Diệu), 84 (Mộc Đức), 85 (Thái Âm), 88 (Thái Dương). Năm sao xấu cần giữ gìn: 80 (Thái Bạch), 82 (Kế Đô), 87 (La Hầu), 89 (Thái Bạch). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 81 (hạn Toán Tận), 85 (hạn Huỳnh Tuyền), 89 (hạn Toán Tận).

Xem thêm: sao hạn từng năm · lá số tử vi theo giờ sinh · lá số bát tự

Tử vi trọn đời theo năm sinh mang tính tham khảo chung cho người cùng tuổi; muốn xem riêng cho mình, hãy lập lá số theo ngày giờ sinh.

Tử vi trọn đời tuổi Canh Thân 1980 nữ mạng và năm 2027 · Tìm Ngày Tốt