Tử vi trọn đời tuổi Tân Sửu nam mạng
Sinh năm 1961 (cùng tuổi: 1901, 2021) · mệnh Bích Thượng Thổ · cung Chấn · xem nữ mạng
Tổng quan
Tuổi Tân Sửu nam mạng sinh năm 1961, cầm tinh con trâu, mệnh Bích Thượng Thổ (đất trên vách, hành Thổ), cung phi Chấn thuộc Đông tứ mệnh. Mệnh Thổ: điềm đạm, chân thành, đáng tin, giỏi vun vén, hợp bất động sản, xây dựng, nông nghiệp; cần linh hoạt hơn.
Tính cách
Người tuổi Sửu chăm chỉ, bền bỉ, đáng tin, làm việc chắc chắn; ít nói, bảo thủ, chậm thay đổi nhưng bền gan đến cùng. Thiên can Tân (Âm Kim) như châu ngọc, trang sức: tinh tế, có thẩm mỹ, trọng thể diện, làm việc kỹ lưỡng; dễ tự ái, cầu toàn quá mức. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tức ��ất trên vách: ngăn nắp, nề nếp, giỏi giữ gìn trật tự trong gia đình và công việc.
Sự nghiệp, công danh
Người mệnh Thổ điềm đạm, đáng tin, làm việc chắc chắn. Ngành hợp: bất động sản, xây dựng, nông nghiệp, quản trị, hành chính, gốm sứ, khai khoáng. Thành công đến chậm mà bền; cần linh hoạt hơn khi thị trường thay đổi. Cung phi Chấn (Đông tứ mệnh) hợp làm việc, kê bàn quay về các hướng tốt: Bắc, Đông, Đông Nam, Nam.
Tiền bạc, tài lộc
Giỏi giữ của, tích lũy đều; tài sản thường gắn với nhà đất. Hợp đầu tư an toàn; tránh để tiền nằm im quá lâu mà bỏ lỡ cơ hội.
Tình duyên, hôn nhân
Nam mệnh Thổ chung thủy, lo cho gia đình; nên lãng mạn hơn với người bạn đời. Xét theo ngũ hành nạp âm, can chi và cung phi, kết hôn hợp nhất với các năm sinh 1962 (Nhâm Dần, 7/10), 1956 (Bính Thân, 7/10), 1953 (Quý Tỵ, 7/10), 1971 (Tân Hợi, 7/10) (điểm hợp trên thang 10). Nên cân nhắc kỹ với các năm 1954 (Giáp Ngọ), 1951 (Tân Mão), 1973 (Quý Sửu). Tuổi Mùi xung với tuổi Sửu nên dễ bất đồng nếu không cùng nhường nhịn.
Gia đạo
Chu đáo, lo xa, là chỗ dựa vững chắc cho cha mẹ, vợ con. Nên bớt ôm việc một mình, chia sẻ trách nhiệm với người thân.
Sức khỏe
Hành Thổ ứng với dạ dày, lá lách, tiêu hóa. Nên ăn uống đúng giờ, hạn chế đồ dầu mỡ, đồ lạnh và tránh ăn quá no. Đây là cách nhìn của ngũ hành dân gian; khi có vấn đề sức khỏe, hãy hỏi ý kiến bác sĩ.
Tuổi hợp làm ăn
Hợp tác làm ăn tốt với tuổi Tỵ, Dậu và Tý (tam hợp, lục hợp với tuổi Sửu). Tránh hùn hạp lớn với tuổi Mùi. Các năm sinh gần tuổi bạn: 1953 (Quý Tỵ), 1957 (Đinh Dậu), 1960 (Canh Tý), 1965 (Ất Tỵ), 1969 (Kỷ Dậu), 1972 (Nhâm Tý).
Những năm cần thận trọng
Ba năm Tam Tai của tuổi Sửu là các năm Hợi, Tý, Sửu; những đợt tới: 1983–1985, 1995–1997, 2007–2009, 2019–2021, 2031–2033. Trong Tam Tai nên tránh làm nhà, cưới hỏi, đầu tư lớn.
Màu sắc, con số, hướng hợp
Màu hợp: Vàng, Nâu đất, Vàng bò, Đỏ, Hồng, Cam, Tím; màu kỵ: Xanh lá, Xanh lục. Con số hợp: 2, 5, 8, 9. Hướng tốt: Bắc (Thiên Y), Đông (Phục Vị), Đông Nam (Diên Niên), Nam (Sinh Khí); hướng xấu: Đông Bắc (Lục Sát), Tây Nam (Họa Hại), Tây (Tuyệt Mệnh), Tây Bắc (Ngũ Quỷ).
Tiền vận, trung vận, hậu vận
Tiền vận (đến khoảng 29 tuổi) có thăng có trầm; trung vận (30–49 tuổi) khá thuận lợi; hậu vận (từ 50 tuổi) khá thuận lợi. Đây là xu hướng chung theo sao chiếu mệnh từng năm, nỗ lực và lựa chọn của mỗi người mới là điều quyết định.
Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 nam mạng năm 2027 Đinh Mùi
Năm 2027 (Đinh Mùi), tuổi Tân Sửu nam mạng bước sang 67 tuổi mụ, tuổi an hưởng. Năm này gặp sao Thái Bạch (xấu) và hạn Toán Tận; nhiều thử thách, nên giữ gìn. Giai đoạn chuyển giao, truyền lại kinh nghiệm và chăm lo sức khỏe, niềm vui tuổi già.
| Tiêu chí | Năm sinh 1961 | Năm 2027 | Tương quan |
|---|---|---|---|
| Thiên can | Tân | Đinh | Đinh (Hỏa) khắc Tân (Kim): năm gây áp lực cho tuổi. |
| Địa chi | Sửu (trâu) | Mùi (dê) | Sửu xung Mùi (lục xung): dễ có thay đổi lớn, trở ngại, đi lại nhiều. |
| Nạp âm | Bích Thượng Thổ (Thổ) | Thiên Hà Thủy (Thủy) | Nạp âm của tuổi (Thổ) khắc Nạp âm của năm (Thủy): việc cần nhiều nỗ lực hơn. |
| Tuổi | sinh năm 1961 | năm 2027 | 67 tuổi mụ (66 tuổi theo dương lịch), tuổi an hưởng. |
Sao chiếu mệnh: Thái Bạch (xấu)
Sao Thái Bạch: hao tài tốn của, dễ có tiểu nhân, bệnh nhẹ; cần giữ tiền bạc cẩn thận.
Hạn: Toán Tận
Hạn Toán Tận: đề phòng tai nạn, hao tài lớn.
- Không phạm Tam Tai. Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu; năm nay không phạm.
- Xung Thái Tuế. Tuổi Sửu xung với năm Mùi: dễ có thay đổi, trở ngại.
- Không phạm Kim Lâu. Tuổi 67 chia 9 dư 4: không phạm Kim Lâu.
- Nhất Cát. Nhất Cát: làm nhà an cư, mọi việc hanh thông.
Công việc, vai trò trong gia đình năm 2027
Công việc, học tập dễ gặp trở ngại, thay đổi ngoài ý muốn. Nên làm chắc phần việc của mình, tránh quyết định nhảy việc hay đổi hướng vội vàng. Nên chuyển giao dần công việc, giữ vai trò cố vấn; những việc tâm huyết có thể làm ở nhịp độ vừa sức. Sao Thái Bạch là hung tinh, nên làm việc chắc chắn, tránh mạo hiểm. Ngành hợp: bất động sản, xây dựng, nông nghiệp, quản trị, hành chính, gốm sứ, khai khoáng.
Tài chính, tài sản năm 2027
Dễ phát sinh khoản chi bất ngờ, hao tài; không nên cho vay, đứng ra bảo lãnh hay đầu tư mạo hiểm trong năm này. Giữ tài sản an toàn, minh bạch chuyện thừa kế với con cháu; cảnh giác với các lời mời đầu tư, bán hàng qua điện thoại. Giỏi giữ của, tích lũy đều; tài sản thường gắn với nhà đất. Hợp đầu tư an toàn; tránh để tiền nằm im quá lâu mà bỏ lỡ cơ hội.
Con cháu, gia đạo năm 2027
Dễ có hiểu lầm, khẩu thiệt trong gia đình và các mối quan hệ; nên nhường nhịn, nói rõ ràng, tránh nghe lời đồn. Niềm vui từ con cháu, bạn bè cùng lứa và các hoạt động cộng đồng giúp tinh thần luôn vui khỏe.
Sức khỏe năm 2027
Cần giữ gìn sức khỏe hơn mọi năm, cẩn thận khi đi lại, lái xe và làm việc nặng; đi khám sớm khi cơ thể có dấu hiệu lạ. Ăn nhẹ, ngủ đủ, đi bộ hoặc tập dưỡng sinh mỗi ngày; khám sức khỏe định kỳ và dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ. Hạn Toán Tận: đề phòng tai nạn, hao tài lớn. Hành Thổ ứng với dạ dày, lá lách, tiêu hóa.
Nên làm
- Lên kế hoạch cho cả năm, chia mục tiêu theo từng quý và theo dõi đều.
- Ưu tiên hợp tác với người tuổi Tỵ, Dậu và Tý (hợp tuổi Sửu).
- Giữ nếp sinh hoạt điều độ, khám sức khỏe định kỳ.
- Thận trọng hơn vào tháng Năm âm lịch, thời điểm sao Thái Bạch được cho là mạnh nhất.
- Năm không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai: có thể tính việc làm nhà, sửa nhà nếu điều kiện cho phép.
Nên tránh
- Tránh đầu tư theo phong trào, cho vay hay đứng ra bảo lãnh khi chưa nắm rõ.
- Tránh chi tiêu tốn kém cho lễ giải hạn; giữ lòng thành và sống cẩn trọng là đủ.
- Năm xung hoặc trùng Thái Tuế: hạn chế khởi sự việc lớn, ký kết quan trọng nên chọn ngày kỹ.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Tân Sửu 1961 năm 2027 bao nhiêu tuổi?
Năm 2027, người sinh năm 1961 tròn 66 tuổi theo dương lịch và 67 tuổi mụ (tuổi âm).
Tuổi Tân Sửu nam mạng năm 2027 gặp sao gì, hạn gì?
Gặp sao Thái Bạch (xấu) và hạn Toán Tận. Sao Thái Bạch: hao tài tốn của, dễ có tiểu nhân, bệnh nhẹ; cần giữ tiền bạc cẩn thận. Hạn Toán Tận: đề phòng tai nạn, hao tài lớn.
Năm 2027 tuổi Tân Sửu có phạm Tam Tai, Kim Lâu không?
Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu; năm nay không phạm. Tuổi 67 chia 9 dư 4: không phạm Kim Lâu.
Xem tử vi theo năm sinh có quyết định tương lai không?
Không. Tử vi theo năm sinh là cách nhìn chung cho người cùng tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo. Muốn xem riêng cho mình cần lập lá số theo ngày giờ sinh, và quyết định quan trọng vẫn nên dựa trên hoàn cảnh thực tế.
Vận trình từng thập niên
Từ 10 đến 19 tuổi (tuổi mụ)
Năm 1970–1979, tuổi học trò. Đây là giai đoạn học hành, rèn luyện nền tảng; cha mẹ đóng vai trò chính trong định hướng. Năm sao tốt chiếu: 12 (Thủy Diệu), 14 (Thái Dương), 17 (Thái Âm), 18 (Mộc Đức). Năm sao xấu cần giữ gìn: 10 (La Hầu), 13 (Thái Bạch), 16 (Kế Đô), 19 (La Hầu). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 10 (hạn Huỳnh Tuyền), 11–13 (Tam Tai), 14 (hạn Toán Tận), 18 (hạn Huỳnh Tuyền).
Từ 20 đến 29 tuổi (tuổi mụ)
Năm 1980–1989, tuổi lập nghiệp. Giai đoạn xây dựng sự nghiệp, tính chuyện hôn nhân và tích lũy tài sản đầu tiên. Năm sao tốt chiếu: 21 (Thủy Diệu), 23 (Thái Dương), 26 (Thái Âm), 27 (Mộc Đức). Năm sao xấu cần giữ gìn: 22 (Thái Bạch), 25 (Kế Đô), 28 (La Hầu). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 23 (hạn Toán Tận), 23–25 (Tam Tai), 27 (hạn Huỳnh Tuyền).
Từ 30 đến 39 tuổi (tuổi mụ)
Năm 1990–1999, tuổi lập nghiệp. Giai đoạn xây dựng sự nghiệp, tính chuyện hôn nhân và tích lũy tài sản đầu tiên. Năm sao tốt chiếu: 30 (Thủy Diệu), 32 (Thái Dương), 35 (Thái Âm), 36 (Mộc Đức), 39 (Thủy Diệu). Năm sao xấu cần giữ gìn: 31 (Thái Bạch), 34 (Kế Đô), 37 (La Hầu). Giai đoạn nhiều thuận lợi, nên mạnh dạn phát triển. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 32 (hạn Toán Tận), 35–37 (Tam Tai), 36 (hạn Huỳnh Tuyền).
Từ 40 đến 49 tuổi (tuổi mụ)
Năm 2000–2009, tuổi trung niên. Giai đoạn gánh vác gia đình và đạt độ chín trong nghề; sức khỏe bắt đầu cần được chăm sóc kỹ hơn. Năm sao tốt chiếu: 41 (Thái Dương), 44 (Thái Âm), 45 (Mộc Đức), 48 (Thủy Diệu). Năm sao xấu cần giữ gìn: 40 (Thái Bạch), 43 (Kế Đô), 46 (La Hầu), 49 (Thái Bạch). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 41 (hạn Toán Tận), 45 (hạn Huỳnh Tuyền), 47–49 (Tam Tai), 49 (hạn Toán Tận).
Từ 50 đến 59 tuổi (tuổi mụ)
Năm 2010–2019, tuổi trung niên. Giai đoạn gánh vác gia đình và đạt độ chín trong nghề; sức khỏe bắt đầu cần được chăm sóc kỹ hơn. Năm sao tốt chiếu: 50 (Thái Dương), 53 (Thái Âm), 54 (Mộc Đức), 57 (Thủy Diệu), 59 (Thái Dương). Năm sao xấu cần giữ gìn: 52 (Kế Đô), 55 (La Hầu), 58 (Thái Bạch). Giai đoạn nhiều thuận lợi, nên mạnh dạn phát triển. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 50 (hạn Toán Tận), 54 (hạn Huỳnh Tuyền), 58 (hạn Toán Tận), 59–61 (Tam Tai).
Từ 60 đến 69 tuổi (tuổi mụ)
Năm 2020–2029, tuổi an hưởng. Giai đoạn chuyển giao, truyền lại kinh nghiệm và chăm lo sức khỏe, niềm vui tuổi già. Năm sao tốt chiếu: 62 (Thái Âm), 63 (Mộc Đức), 66 (Thủy Diệu), 68 (Thái Dương). Năm sao xấu cần giữ gìn: 61 (Kế Đô), 64 (La Hầu), 67 (Thái Bạch). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 63 (hạn Huỳnh Tuyền), 67 (hạn Toán Tận).
Từ 70 đến 79 tuổi (tuổi mụ)
Năm 2030–2039, tuổi an hưởng. Giai đoạn chuyển giao, truyền lại kinh nghiệm và chăm lo sức khỏe, niềm vui tuổi già. Năm sao tốt chiếu: 71 (Thái Âm), 72 (Mộc Đức), 75 (Thủy Diệu), 77 (Thái Dương). Năm sao xấu cần giữ gìn: 70 (Kế Đô), 73 (La Hầu), 76 (Thái Bạch), 79 (Kế Đô). Giai đoạn có thăng có trầm, tốt xấu đan xen. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 71–73 (Tam Tai), 72 (hạn Huỳnh Tuyền), 76 (hạn Toán Tận).
Từ 80 đến 89 tuổi (tuổi mụ)
Năm 2040–2049, tuổi an hưởng. Giai đoạn chuyển giao, truyền lại kinh nghiệm và chăm lo sức khỏe, niềm vui tuổi già. Năm sao tốt chiếu: 80 (Thái Âm), 81 (Mộc Đức), 84 (Thủy Diệu), 86 (Thái Dương), 89 (Thái Âm). Năm sao xấu cần giữ gìn: 82 (La Hầu), 85 (Thái Bạch), 88 (Kế Đô). Giai đoạn nhiều thuận lợi, nên mạnh dạn phát triển. Tuổi cần giữ gìn sức khỏe, tránh việc lớn: 81 (hạn Huỳnh Tuyền), 83–85 (Tam Tai), 85 (hạn Toán Tận), 89 (hạn Huỳnh Tuyền).
Xem thêm: sao hạn từng năm · lá số tử vi theo giờ sinh · lá số bát tự
Tử vi trọn đời theo năm sinh mang tính tham khảo chung cho người cùng tuổi; muốn xem riêng cho mình, hãy lập lá số theo ngày giờ sinh.