Lịch ngày tốt tuần từ 02/11 đến 08/11/2026
Lịch ngày tốt xấu tuần từ 02/11/2026 đến 08/11/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày. Tổng quan tuần Ngày đẹp nhất tuần Thứ Tư…

Lịch ngày tốt xấu tuần từ 02/11/2026 đến 08/11/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày.
Tổng quan tuần
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Hợp làm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 02/11 | 24/9 | Canh Thìn | Bình thường | an táng, chữa bệnh, sửa nhà |
| Thứ Ba 03/11 | 25/9 | Tân Tỵ | Xấu | – |
| Thứ Tư 04/11 | 26/9 | Nhâm Ngọ | Tốt | cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, sửa nhà, cầu tài |
| Thứ Năm 05/11 | 27/9 | Quý Mùi | Xấu | – |
| Thứ Sáu 06/11 | 28/9 | Giáp Thân | Tốt | cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, cầu tài |
| Thứ Bảy 07/11 | 29/9 | Ất Dậu | Bình thường | – |
| Chủ Nhật 08/11 | 30/9 | Bính Tuất | Bình thường | an táng |
Ngày đẹp nhất tuần
Thứ Tư 04/11/2026 (Nhâm Ngọ, Thiên Hình, Trực Thành) hợp nhiều việc nhất: cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, sửa nhà, cầu tài. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Chi tiết từng ngày
Thứ Hai 02/11 (24/9 âm lịch), ngày Canh Thìn
Ngày Thanh Long (hoàng đạo): mọi việc hanh thông. Trực Phá: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
- Nên: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Tuất · Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam.
Thứ Ba 03/11 (25/9 âm lịch), ngày Tân Tỵ
Ngày Minh Đường (hoàng đạo): gặp quý nhân, cầu công danh tốt. Trực Nguy: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
- Nên: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.
- Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Hợi · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam.
Thứ Tư 04/11 (26/9 âm lịch), ngày Nhâm Ngọ
Ngày Thiên Hình (hắc đạo): dễ vướng kiện tụng, hình phạt. Trực Thành: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
- Nên: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Tránh: Kiện tụng.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Tý · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.
Thứ Năm 05/11 (27/9 âm lịch), ngày Quý Mùi
Ngày Chu Tước (hắc đạo): dễ sinh khẩu thiệt, thị phi. Trực Thu: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
- Nên: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Sửu · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc.
Thứ Sáu 06/11 (28/9 âm lịch), ngày Giáp Thân
Ngày Kim Quỹ (hoàng đạo): tốt cho cưới hỏi, cầu tài. Trực Khai: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
- Nên: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Tránh: An táng, Chôn cất.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
- Tuổi xung: Dần · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam.
Thứ Bảy 07/11 (29/9 âm lịch), ngày Ất Dậu
Ngày Chu Tước (hắc đạo): dễ sinh khẩu thiệt, thị phi. Trực Khai: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
- Nên: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Tránh: An táng, Chôn cất.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Mão · Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam.
Chủ Nhật 08/11 (30/9 âm lịch), ngày Bính Tuất
Ngày Kim Quỹ (hoàng đạo): tốt cho cưới hỏi, cầu tài. Trực Bế: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
- Nên: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Thìn · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông.
Đánh giá ngày theo lịch truyền thống (hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú), mang tính tham khảo. Với việc quan trọng, hãy chọn theo tuổi ở Xem ngày tốt.
Bài viết liên quan

Ngày tốt chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ trong tháng 10/2026? Việc này gồm: bắt đầu điều trị, phẫu thuật, làm đẹp. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
3 phút đọc

Ngày tốt mua bán nhà đất tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để mua bán nhà đất trong tháng 10/2026? Việc này gồm: đặt cọc, ký mua bán, sang tên nhà đất. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những tuổi cần tránh. Để…
3 phút đọc

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để sửa nhà, cải tạo trong tháng 1/2027? Việc này gồm: sửa chữa, cơi nới, cải tạo nhà, làm lại bếp, sơn sửa. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
4 phút đọc

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện trong tháng 1/2027? Việc này gồm: nộp hồ sơ, xin giấy phép, làm thủ tục, gửi đơn kiện. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và…
3 phút đọc