Tử vi hằng ngày

Tử vi tuổi Sửu ngày 25/10/2026

Ngày 25/10/2026 (16/9 âm lịch) là ngày Nhâm Thân. Người tuổi Sửu (cầm tinh con trâu) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng. Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn…

Ban biên tập

4 phút đọc

Cập nhật
🐂Tử vi tuổi Sửu ngày 25/10/2026

Ngày 25/10/2026 (16/9 âm lịch) là ngày Nhâm Thân. Người tuổi Sửu (cầm tinh con trâu) bình hòa với ngày, công việc trôi chảy nếu có kế hoạch rõ ràng.

Tóm tắt nhanh: vận khí 4/5; giờ tốt ban ngày sớm nhất: Thìn (07:00–08:59); màu hợp: vàng, nâu đất; số hợp: 5, 0; hướng Tài thần: Chính Tây; ngày hợp với: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Tổng quan: ★★★★☆

Ngày không xung, không hợp với tuổi bạn (bình hòa), nên kết quả phụ thuộc chủ yếu vào cách bạn sắp xếp. Có kế hoạch rõ ràng và làm đúng giờ tốt thì công việc trôi chảy.

Đầu óc minh mẫn, thích hợp học hỏi, lên kế hoạch dài hạn.

Ngày Nhâm Thân có gì đặc biệt

  • Âm lịch: ngày 16 tháng 9 năm Bính Ngọ; ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất.
  • Nạp âm: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Tiết khí: Sương Giáng.
  • Thần trực nhật: Kim Quỹ, ngày hoàng đạo: tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
  • Trực Khai: ngày rất tốt cho việc lớn.
  • Sao Hư (Hư Nhật Thử): kỵ cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
  • Đánh giá chung: Tốt (73/100 điểm).
  • Với tuổi Sửu (hành Thổ của địa chi): hành của tuổi sinh cho hành của ngày, dễ hao sức, nên làm vừa sức.

Công việc

Tư duy mạch lạc giúp bạn xử lý tốt việc cần tính toán, lập kế hoạch. Người làm kinh doanh có thể chốt được việc đang chờ.

Tài lộc

Chi tiêu hợp lý giúp bạn dư dả hơn cuối ngày. Mua sắm đồ dùng cần thiết vào giờ tốt là hợp.

Tình cảm

Bạn bè cũ có thể liên lạc lại, mang đến niềm vui và cả những lời khuyên hữu ích.

Sức khỏe

Sức khỏe ổn định, tinh thần phấn chấn. Duy trì thói quen vận động nhẹ để giữ năng lượng.

Màu sắc và con số may mắn

Địa chi Sửu thuộc hành Thổ. Màu bản mệnh là vàng, nâu đất; màu của hành sinh ra nó (Hỏa) là đỏ, hồng, cam, tím, cũng mang lại may mắn. Nên hạn chế màu xanh lá (hành Mộc khắc Thổ). Con số hợp theo Hà Đồ: 5, 0 và 2, 7.

Việc nên làm và nên tránh hôm nay

  • Ngày hợp với: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành.
  • Ngày kỵ: An táng, Chôn cất.

Giờ tốt và hướng xuất hành

  • Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59, Thanh Long); Sửu (01:00–02:59, Minh Đường); Thìn (07:00–08:59, Kim Quỹ); Tỵ (09:00–10:59, Kim Đường); Mùi (13:00–14:59, Ngọc Đường); Tuất (19:00–20:59, Tư Mệnh).
  • Giờ hắc đạo nên tránh khởi sự: Dần (03:00–04:59, Thiên Hình); Mão (05:00–06:59, Chu Tước); Ngọ (11:00–12:59, Bạch Hổ); Thân (15:00–16:59, Thiên Lao); Dậu (17:00–18:59, Huyền Vũ); Hợi (21:00–22:59, Câu Trận).
  • Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong): Sửu (01:00–02:59) giờ Đại An; Dần (03:00–04:59) giờ Tốc Hỷ; Tỵ (09:00–10:59) giờ Tiểu Cát; Mùi (13:00–14:59) giờ Đại An; Thân (15:00–16:59) giờ Tốc Hỷ; Hợi (21:00–22:59) giờ Tiểu Cát.
  • Ngày xuất hành (Khổng Minh): Thanh Long Túc. Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
  • Hướng Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.

Tuổi hợp và kỵ trong ngày

  • Tam hợp với ngày: tuổi Tý, Thìn; lục hợp: tuổi Tỵ.
  • Xung với ngày: tuổi Dần; hình: Dần, Tỵ; hại: tuổi Hợi.
  • Xung khắc nặng nhất (cả can lẫn chi): người sinh năm Bính Dần, Mậu Dần.

Lời khuyên cho tuổi Sửu

Thích hợp sắp xếp lại giấy tờ, hoàn tất những việc còn dang dở. Xem thêm tử vi tuổi Sửu hôm nay, ngày mai và cả tuần, lịch ngày 25/10/2026 hoặc chọn ngày tốt theo tuổi.

Tử vi hằng ngày dựa trên quan hệ can chi giữa ngày và tuổi theo quan niệm dân gian, mang tính tham khảo.

Bài viết liên quan

Tử vi tuổi Sửu ngày 25/10/2026 · Tìm Ngày Tốt