Lịch âm ngày 25/07/2011 — Thứ Hai

Thứ Hai, ngày 25/07/2011 dương lịch là ngày 25/6 âm lịch năm Tân Mão, ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai, Sao Nguy, được đánh giá tốt (73/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Hai

25

Tháng 7 năm 2011

Âm lịch

25/6

Ngày 25 · tháng đủ · năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Tân Tỵ · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Mão

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Đại Thử

Ngày hoàng đạo · Ngọc ĐườngTốtĐiểm ngày: 73/100

Tốt cho học hành, giấy tờ.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Xuất hành

Việc nên tránh

  • An táng
  • Chôn cất

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước (xấu)

Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tuyệt Lộ23:00–00:59

Giờ Tý

Đại An01:00–02:59

Giờ Sửu

Tốc Hỷ03:00–04:59

Giờ Dần

Lưu Niên05:00–06:59

Giờ Mão

Xích Khẩu07:00–08:59

Giờ Thìn

Tiểu Cát09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tuyệt Lộ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Đại An13:00–14:59

Giờ Mùi

Tốc Hỷ15:00–16:59

Giờ Thân

Lưu Niên17:00–18:59

Giờ Dậu

Xích Khẩu19:00–20:59

Giờ Tuất

Tiểu Cát21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Khai
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (hung tú)
Kỵ dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Dậu
Lục hợp
Thân
Tương xung
Hợi
Tương hình · hại
Thân, Dần · Dần
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Hợi, Đinh Hợi

Thông tin ngày 25/07/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/07/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/07/2011 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Tân Mão âm lịch, ngày Tân Tỵ, tiết Đại Thử.

Ngày 25/07/2011 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25/07/2011 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 73/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 25/07/2011 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 25/07/2011 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 25/07/2011 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.

Ngày 25/07/2011 nên làm gì?

Ngày 25/07/2011 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.

Lịch âm 25/07/2011 – ngày Tân Tỵ, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt