Lịch âm ngày 26/07/2011 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 26/07/2011 dương lịch là ngày 26/6 âm lịch năm Tân Mão, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế, Sao Thất, được đánh giá bình thường (42/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Ba

26

Tháng 7 năm 2011

Âm lịch

26/6

Ngày 26 · tháng đủ · năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Mão

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Đại Thử

Ngày hắc đạo · Thiên LaoBình thườngĐiểm ngày: 42/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Đắp đê, lấp hố
  • Xây tường rào

Việc nên tránh

  • Khai trương
  • Nhậm chức
  • Chữa mắt
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)

Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bế
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Tý, Mậu Tý

Thông tin ngày 26/07/2011 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/07/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/07/2011 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Tân Mão âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tiết Đại Thử.

Ngày 26/07/2011 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26/07/2011 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bế, đánh giá chung bình thường với 42/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 26/07/2011 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 26/07/2011 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 26/07/2011 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Bính Tý, Mậu Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 26/07/2011 nên làm gì?

Ngày 26/07/2011 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.

Lịch âm 26/07/2011 – ngày Nhâm Ngọ, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt