Lịch âm ngày 16/10/2013 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 16/10/2013 dương lịch là ngày 12/9 âm lịch năm Quý Tỵ, ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Chấp, Sao Bích, được đánh giá bình thường (50/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
16
Tháng 10 năm 2013
Âm lịch
12/9
Ngày 12 · tháng thiếu · năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Mão · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Tỵ
Nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hàn Lộ
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc (xấu)
Xấu: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Bích (Bích Thủy Du) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
Thông tin ngày 16/10/2013 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/10/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/10/2013 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Ất Mão, tiết Hàn Lộ.
Ngày 16/10/2013 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16/10/2013 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Chấp, đánh giá chung bình thường với 50/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 16/10/2013 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 16/10/2013 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 16/10/2013 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Kỷ Dậu, Tân Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 16/10/2013 nên làm gì?
Ngày 16/10/2013 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.