Lịch âm ngày 17/10/2013 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 17/10/2013 dương lịch là ngày 13/9 âm lịch năm Quý Tỵ, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Phá, Sao Khuê, được đánh giá xấu (29/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Năm

17

Tháng 10 năm 2013

Âm lịch

13/9

Ngày 13 · tháng thiếu · năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Thìn · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Tỵ

Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày hoàng đạo · Thanh LongXấuĐiểm ngày: 29/100

Mọi việc hanh thông.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Nhập trạch
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ (xấu)

Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Phá
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) (hung tú)
Tốt cho xây dựng; kỵ khai trương, an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Tuất, Nhâm Tuất

Thông tin ngày 17/10/2013 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/10/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/10/2013 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Bính Thìn, tiết Hàn Lộ.

Ngày 17/10/2013 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17/10/2013 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 29/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 17/10/2013 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 17/10/2013 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 17/10/2013 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 17/10/2013 nên làm gì?

Ngày 17/10/2013 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.

Lịch âm 17/10/2013 – ngày Bính Thìn, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt