Lịch âm ngày 15/01/2014 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 15/01/2014 dương lịch là ngày 15/12 âm lịch năm Quý Tỵ, ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thu, Sao Sâm, được đánh giá tốt (75/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
15
Tháng 1 năm 2014
Ngày Rằm
Âm lịch
15/12
Rằm · tháng đủ · năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Bính Tuất · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Mọi việc hanh thông.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp (tốt)
Tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Ngọ
- Lục hợp
- Mão
- Tương xung
- Thìn
- Tương hình · hại
- Mùi, Sửu · Dậu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
Thông tin ngày 15/01/2014 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/01/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15/01/2014 dương lịch là ngày 15 tháng 12 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Bính Tuất, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 15/01/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15/01/2014 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thu, đánh giá chung tốt với 75/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 15/01/2014 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 15/01/2014 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 15/01/2014 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.
Ngày 15/01/2014 nên làm gì?
Ngày 15/01/2014 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.