Lịch âm ngày 21/02/2020 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 21/02/2020 dương lịch là ngày 28/1 âm lịch năm Canh Tý, ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Định, Sao Ngưu, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Sáu
21
Tháng 2 năm 2020
Âm lịch
28/1
Ngày 28 · tháng thiếu · năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tý
Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Vũ Thủy
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thuần Dương (tốt)
Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, xây dựng, mở cửa.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Tý, Canh Tý
Thông tin ngày 21/02/2020 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/02/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21/02/2020 dương lịch là ngày 28 tháng 1 năm Canh Tý âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tiết Vũ Thủy.
Ngày 21/02/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21/02/2020 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 21/02/2020 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 21/02/2020 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 21/02/2020 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Mậu Tý, Canh Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 21/02/2020 nên làm gì?
Ngày 21/02/2020 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.