Lịch âm ngày 24/10/2026 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 24/10/2026 dương lịch là ngày 15/9 âm lịch năm Bính Ngọ, ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thu, Sao Nữ, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

24

Tháng 10 năm 2026

Ngày Rằm

Âm lịch

15/9

Rằm · tháng đủ · năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Mùi · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Sương Giáng

Ngày hắc đạo · Chu TướcXấuĐiểm ngày: 32/100

Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Thu tiền, đòi nợ
  • Nhập kho, nạp tài
  • Thu hoạch

Việc nên tránh

  • Khai trương lớn
  • An táng
  • Cưới hỏi lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp (tốt)

Tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thu
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Hợi
Lục hợp
Ngọ
Tương xung
Sửu
Tương hình · hại
Sửu, Tuất · Tý
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Sửu, Đinh Sửu

Thông tin ngày 24/10/2026 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Bài viết cho ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/10/2026 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Mùi, tiết Sương Giáng.

Ngày 24/10/2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24/10/2026 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 24/10/2026 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 24/10/2026 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 24/10/2026 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.

Ngày 24/10/2026 nên làm gì?

Ngày 24/10/2026 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.

Lịch âm 24/10/2026 – ngày Tân Mùi, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt