Lịch âm ngày 30/07/2032 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 30/07/2032 dương lịch là ngày 24/6 âm lịch năm Nhâm Tý, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá, Sao Lâu, được đánh giá xấu (34/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Sáu
30
Tháng 7 năm 2032
Âm lịch
24/6
Ngày 24 · tháng đủ · năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Đinh Sửu · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Đại Thử
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc (xấu)
Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát23:00–00:59
Giờ Tý
Tuyệt Lộ01:00–02:59
Giờ Sửu
Đại An03:00–04:59
Giờ Dần
Tốc Hỷ05:00–06:59
Giờ Mão
Lưu Niên07:00–08:59
Giờ Thìn
Xích Khẩu09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tiểu Cát11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tuyệt Lộ13:00–14:59
Giờ Mùi
Đại An15:00–16:59
Giờ Thân
Tốc Hỷ17:00–18:59
Giờ Dậu
Lưu Niên19:00–20:59
Giờ Tuất
Xích Khẩu21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Tân Mùi, Quý Mùi
Thông tin ngày 30/07/2032 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/07/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30/07/2032 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Đinh Sửu, tiết Đại Thử.
Ngày 30/07/2032 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 30/07/2032 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 34/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 30/07/2032 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 30/07/2032 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 30/07/2032 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 30/07/2032 nên làm gì?
Ngày 30/07/2032 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.