Lịch âm ngày 25/05/2033 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 25/05/2033 dương lịch là ngày 27/4 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy, Sao Cơ, được đánh giá xấu (30/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Tư

25

Tháng 5 năm 2033

Âm lịch

27/4

Ngày 27 · tháng thiếu · năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Bính Tý · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày hắc đạo · Bạch HổXấuĐiểm ngày: 30/100

Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Cúng lễ
  • Việc nhỏ trong nhà

Việc nên tránh

  • Leo cao
  • Đi thuyền
  • Khai trương
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương (tốt)

Tốt: đi có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, việc tranh chấp có lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tuyệt Lộ23:00–00:59

Giờ Tý

Đại An01:00–02:59

Giờ Sửu

Tốc Hỷ03:00–04:59

Giờ Dần

Lưu Niên05:00–06:59

Giờ Mão

Xích Khẩu07:00–08:59

Giờ Thìn

Tiểu Cát09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tuyệt Lộ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Đại An13:00–14:59

Giờ Mùi

Tốc Hỷ15:00–16:59

Giờ Thân

Lưu Niên17:00–18:59

Giờ Dậu

Xích Khẩu19:00–20:59

Giờ Tuất

Tiểu Cát21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Nguy
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Thìn, Thân
Lục hợp
Sửu
Tương xung
Ngọ
Tương hình · hại
Mão · Mùi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ

Thông tin ngày 25/05/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/05/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/05/2033 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Bính Tý, tiết Tiểu Mãn.

Ngày 25/05/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25/05/2033 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy, đánh giá chung xấu với 30/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 25/05/2033 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 25/05/2033 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 25/05/2033 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.

Ngày 25/05/2033 nên làm gì?

Ngày 25/05/2033 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.