Lịch âm ngày 26/05/2033 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 26/05/2033 dương lịch là ngày 28/4 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành, Sao Đẩu, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
26
Tháng 5 năm 2033
Âm lịch
28/4
Ngày 28 · tháng thiếu · năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Sửu · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Mãn
Tốt cho học hành, giấy tờ.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Nhập học
Việc nên tránh
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thuần Dương (tốt)
Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thành
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, may mặc, cầu tài.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Tân Mùi, Quý Mùi
Thông tin ngày 26/05/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/05/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26/05/2033 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Đinh Sửu, tiết Tiểu Mãn.
Ngày 26/05/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26/05/2033 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thành, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 26/05/2033 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 26/05/2033 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 26/05/2033 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 26/05/2033 nên làm gì?
Ngày 26/05/2033 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.