Lịch âm ngày 16/02/2038 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 16/02/2038 dương lịch là ngày 13/1 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Khai, Sao Dực, được đánh giá bình thường (49/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Ba
16
Tháng 2 năm 2038
Âm lịch
13/1
Ngày 13 · tháng đủ · năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Giáp Tý · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Lập Xuân
Mọi việc hanh thông.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong (tốt)
Rất tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài như ý, gặp quý nhân giúp đỡ.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Dực (Dực Hỏa Xà) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Thông tin ngày 16/02/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/02/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/02/2038 dương lịch là ngày 13 tháng 1 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Giáp Tý, tiết Lập Xuân.
Ngày 16/02/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16/02/2038 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Khai, đánh giá chung bình thường với 49/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành; Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.
Giờ hoàng đạo ngày 16/02/2038 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 16/02/2038 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 16/02/2038 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 16/02/2038 nên làm gì?
Ngày 16/02/2038 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.