
Tám Tiền (Eight of Pentacles)
Ẩn Phụ, bộ Tiền (nguyên tố Đất)
Từ khóa xuôi: chăm chỉ, rèn luyện, tay nghề
Từ khóa ngược: cầu toàn, thiếu động lực, làm qua loa
Nghĩa xuôi
Chăm chỉ rèn giũa tay nghề, tập trung làm tốt từng việc.
Nghĩa ngược
Cầu toàn quá mức hoặc thiếu động lực.
Tình yêu
Nỗ lực vun đắp quan hệ.
Công việc
Học nghề, làm việc chăm chỉ.
Tài chính
Thu nhập tăng nhờ chăm chỉ.
Lời khuyên
Tập trung rèn luyện kỹ năng.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: Work, employment, commission, craftsmanship, skill in craft and business, perhaps in the preparatory stage.
Reversed: Voided ambition, vanity, cupidity, exaction, usury. It may also signify the possession of skill, in the sense of the ingenious mind turned to cunning and intrigue.