
Bảy Tiền (Seven of Pentacles)
Ẩn Phụ, bộ Tiền (nguyên tố Đất)
Từ khóa xuôi: kiên nhẫn, đầu tư dài hạn, đánh giá
Từ khóa ngược: sốt ruột, đầu tư kém, công sức phí
Nghĩa xuôi
Bạn đã gieo trồng và đang chờ thu hoạch; lúc để đánh giá kết quả.
Nghĩa ngược
Sốt ruột, công sức chưa thấy kết quả.
Tình yêu
Kiên nhẫn vun đắp.
Công việc
Đánh giá tiến độ.
Tài chính
Đầu tư dài hạn.
Lời khuyên
Kiên nhẫn và đánh giá lại hướng đi.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: These are exceedingly contradictory; in the main, it is a card of money, business, barter; but one reading gives altercation, quarrels--and another innocence, ingenuity, purgation.
Reversed: Cause for anxiety regarding money which it may be proposed to lend.