
Bốn Tiền (Four of Pentacles)
Ẩn Phụ, bộ Tiền (nguyên tố Đất)
Từ khóa xuôi: giữ của, an toàn, kiểm soát
Từ khóa ngược: keo kiệt, buông bỏ, chi tiêu bừa
Nghĩa xuôi
Bạn giữ chặt tiền bạc và sự an toàn; ổn định nhưng có thể quá khép kín.
Nghĩa ngược
Quá keo kiệt hoặc ngược lại chi tiêu không kiểm soát.
Tình yêu
Chiếm hữu trong tình cảm.
Công việc
Giữ vị trí, ngại thay đổi.
Tài chính
Tiết kiệm, giữ tiền.
Lời khuyên
Giữ an toàn nhưng đừng khép chặt.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: The surety of possessions, cleaving to that which one has, gift, legacy, inheritance.
Reversed: Suspense, delay, opposition.