
Chín Cốc (Nine of Cups)
Ẩn Phụ, bộ Cốc (nguyên tố Nước)
Từ khóa xuôi: mãn nguyện, ước nguyện thành, hài lòng
Từ khóa ngược: tham lam, tự mãn, không thỏa mãn
Nghĩa xuôi
Lá ước nguyện: mong muốn của bạn sắp thành hiện thực, cảm giác hài lòng, đủ đầy.
Nghĩa ngược
Không thỏa mãn dù có nhiều, hoặc quá tự mãn.
Tình yêu
Hạnh phúc, mãn nguyện.
Công việc
Đạt được điều mong muốn.
Tài chính
Tài chính dư dả.
Lời khuyên
Biết đủ và tận hưởng.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: Concord, contentment, physical bien-être; also victory, success, advantage; satisfaction for the Querent or person for whom the consultation is made.
Reversed: Truth, loyalty, liberty; but the readings vary and include mistakes, imperfections, etc.