
Mười Cốc (Ten of Cups)
Ẩn Phụ, bộ Cốc (nguyên tố Nước)
Từ khóa xuôi: hạnh phúc gia đình, viên mãn, hòa thuận
Từ khóa ngược: bất hòa gia đình, kỳ vọng sai
Nghĩa xuôi
Hạnh phúc trọn vẹn trong gia đình và các mối quan hệ, sự bình yên lâu dài.
Nghĩa ngược
Bất hòa trong gia đình, khác biệt về giá trị.
Tình yêu
Gia đình hạnh phúc, gắn bó lâu dài.
Công việc
Môi trường như gia đình.
Tài chính
Ổn định, đủ đầy.
Lời khuyên
Vun đắp gia đình và các mối quan hệ thân thiết.
Nguyên văn A. E. Waite, The Pictorial Key to the Tarot (1910)
Upright: Contentment, repose of the entire heart; the perfection of that state; also perfection of human love and friendship; if with several picture-cards, a person who is taking charge of the Querent's interests; also the town, village or country inhabited by the Querent.
Reversed: Repose of the false heart, indignation, violence.