Tử vi 2027 Đinh Mùi

Chọn năm sinh (âm lịch) và giới tính để xem tử vi năm 2027 Đinh Mùi: sao chiếu mệnh, vận hạn, công danh, tài lộc, tình duyên, sức khỏe và những việc nên làm, nên tránh trong năm.

Những năm sinh nào có trong trang này?

  • Có các năm sinh từ 1940 đến 2015, chia theo 12 con giáp, mỗi năm sinh có trang riêng cho nam mạng và nữ mạng.
  • Vì sao cùng can chi (ví dụ Mậu Tý 1948 và Mậu Tý 2008) lại khác nhau? Hai người cùng mệnh, cùng Tam Tai, nhưng sao chiếu mệnh, vận hạn và Kim Lâu tính theo tuổi mụ, mà hai người cách nhau 60 tuổi; lời khuyên cũng theo từng lứa tuổi (học tập, lập nghiệp hay an hưởng). Vì vậy mỗi năm sinh có một bài riêng.
  • Trẻ sinh từ năm 2016 trở đi (dưới 13 tuổi mụ trong năm 2027) chưa xét sao hạn như người lớn: theo lệ thường, sao hạn chỉ bắt đầu tính từ 10 tuổi và trẻ nhỏ được xem theo giờ sinh, tính cách, năng khiếu. Mời xem tử vi trẻ em dưới 13 tuổi.
  • Người sinh trước năm 1940 có thể xem sao hạn năm 2027 theo năm sinh bất kỳ, hoặc tử vi trọn đời theo tuổi.
  • Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng Chạp hoặc tháng Giêng trước Tết thuộc tuổi của năm âm lịch trước đó.

Xem năm khác: tử vi 2026

Tử vi 2027 tuổi Tý

2008

Mậu Tý

1996

Bính Tý

1984

Giáp Tý

1972

Nhâm Tý

1960

Canh Tý

1948

Mậu Tý

Tử vi 2027 tuổi Sửu

2009

Kỷ Sửu

1997

Đinh Sửu

1985

Ất Sửu

1973

Quý Sửu

1961

Tân Sửu

1949

Kỷ Sửu

Tử vi 2027 tuổi Dần

2010

Canh Dần

1998

Mậu Dần

1986

Bính Dần

1974

Giáp Dần

1962

Nhâm Dần

1950

Canh Dần

Tử vi 2027 tuổi Mão

2011

Tân Mão

1999

Kỷ Mão

1987

Đinh Mão

1975

Ất Mão

1963

Quý Mão

1951

Tân Mão

Tử vi 2027 tuổi Thìn

2012

Nhâm Thìn

2000

Canh Thìn

1988

Mậu Thìn

1976

Bính Thìn

1964

Giáp Thìn

1952

Nhâm Thìn

1940

Canh Thìn

Tử vi 2027 tuổi Tỵ

2013

Quý Tỵ

2001

Tân Tỵ

1989

Kỷ Tỵ

1977

Đinh Tỵ

1965

Ất Tỵ

1953

Quý Tỵ

1941

Tân Tỵ

Tử vi 2027 tuổi Ngọ

2014

Giáp Ngọ

2002

Nhâm Ngọ

1990

Canh Ngọ

1978

Mậu Ngọ

1966

Bính Ngọ

1954

Giáp Ngọ

1942

Nhâm Ngọ

Tử vi 2027 tuổi Mùi

2015

Ất Mùi

2003

Quý Mùi

1991

Tân Mùi

1979

Kỷ Mùi

1967

Đinh Mùi

1955

Ất Mùi

1943

Quý Mùi

Tử vi 2027 tuổi Thân

2004

Giáp Thân

1992

Nhâm Thân

1980

Canh Thân

1968

Mậu Thân

1956

Bính Thân

1944

Giáp Thân

Tử vi 2027 tuổi Dậu

2005

Ất Dậu

1993

Quý Dậu

1981

Tân Dậu

1969

Kỷ Dậu

1957

Đinh Dậu

1945

Ất Dậu

Tử vi 2027 tuổi Tuất

2006

Bính Tuất

1994

Giáp Tuất

1982

Nhâm Tuất

1970

Canh Tuất

1958

Mậu Tuất

1946

Bính Tuất

Tử vi 2027 tuổi Hợi

2007

Đinh Hợi

1995

Ất Hợi

1983

Quý Hợi

1971

Tân Hợi

1959

Kỷ Hợi

1947

Đinh Hợi