Lịch ngày tốt tuần từ 19/10 đến 25/10/2026
Lịch ngày tốt xấu tuần từ 19/10/2026 đến 25/10/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày. Tổng quan tuần Ngày đẹp nhất tuần Chủ Nhật…

Lịch ngày tốt xấu tuần từ 19/10/2026 đến 25/10/2026, kèm những việc nên làm, giờ hoàng đạo và tuổi cần tránh trong từng ngày. Bấm vào ngày trong bài để xem đầy đủ ở Lịch ngày.
Tổng quan tuần
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Hợp làm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 19/10 | 10/9 | Bính Dần | Tốt | cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, thi cử, nộp đơn, sửa nhà |
| Thứ Ba 20/10 | 11/9 | Đinh Mão | Bình thường | động thổ, an táng, nộp đơn, sửa nhà |
| Thứ Tư 21/10 | 12/9 | Mậu Thìn | Bình thường | an táng, chữa bệnh, sửa nhà |
| Thứ Năm 22/10 | 13/9 | Kỷ Tỵ | Bình thường | an táng |
| Thứ Sáu 23/10 | 14/9 | Canh Ngọ | Xấu | – |
| Thứ Bảy 24/10 | 15/9 | Tân Mùi | Xấu | – |
| Chủ Nhật 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân | Tốt | cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, cầu tài |
Ngày đẹp nhất tuần
Chủ Nhật 25/10/2026 (Nhâm Thân, Kim Quỹ, Trực Khai) hợp nhiều việc nhất: cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, ký hợp đồng, xuất hành, mua xe, nhậm chức, mua bán nhà đất, chữa bệnh, thi cử, nộp đơn, cầu tài. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Chi tiết từng ngày
Thứ Hai 19/10 (10/9 âm lịch), ngày Bính Dần
Ngày Tư Mệnh (hoàng đạo): tốt cho việc ban ngày. Trực Định: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
- Nên: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
- Tuổi xung: Thân · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông.
Thứ Ba 20/10 (11/9 âm lịch), ngày Đinh Mão
Ngày Câu Trận (hắc đạo): kỵ khởi công, dễ dây dưa. Trực Chấp: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ). Ngày lễ: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
- Nên: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Dậu · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông.
Thứ Tư 21/10 (12/9 âm lịch), ngày Mậu Thìn
Ngày Thanh Long (hoàng đạo): mọi việc hanh thông. Trực Phá: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
- Nên: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Tuất · Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc.
Thứ Năm 22/10 (13/9 âm lịch), ngày Kỷ Tỵ
Ngày Minh Đường (hoàng đạo): gặp quý nhân, cầu công danh tốt. Trực Nguy: ngày xấu, nên tránh việc lớn. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
- Nên: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.
- Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Hợi · Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam.
Thứ Sáu 23/10 (14/9 âm lịch), ngày Canh Ngọ
Ngày Thiên Hình (hắc đạo): dễ vướng kiện tụng, hình phạt. Trực Thành: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
- Nên: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Tránh: Kiện tụng.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
- Tuổi xung: Tý · Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam.
Thứ Bảy 24/10 (15/9 âm lịch), ngày Tân Mùi
Ngày Chu Tước (hắc đạo): dễ sinh khẩu thiệt, thị phi. Trực Thu: ngày bình thường, chọn việc phù hợp. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức). Ngày lễ: Ngày Rằm.
- Nên: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.
- Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
- Tuổi xung: Sửu · Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam.
Chủ Nhật 25/10 (16/9 âm lịch), ngày Nhâm Thân
Ngày Kim Quỹ (hoàng đạo): tốt cho cưới hỏi, cầu tài. Trực Khai: ngày rất tốt cho việc lớn. Sao Hư (Hư Nhật Thử).
- Nên: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Tránh: An táng, Chôn cất.
- Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
- Tuổi xung: Dần · Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây.
Đánh giá ngày theo lịch truyền thống (hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú), mang tính tham khảo. Với việc quan trọng, hãy chọn theo tuổi ở Xem ngày tốt.
Bài viết liên quan

Ngày tốt chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để chữa bệnh, phẫu thuật, thẩm mỹ trong tháng 10/2026? Việc này gồm: bắt đầu điều trị, phẫu thuật, làm đẹp. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
3 phút đọc

Ngày tốt mua bán nhà đất tháng 10 năm 2026
Bạn đang tìm ngày đẹp để mua bán nhà đất trong tháng 10/2026? Việc này gồm: đặt cọc, ký mua bán, sang tên nhà đất. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những tuổi cần tránh. Để…
3 phút đọc

Ngày tốt sửa nhà, cải tạo tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để sửa nhà, cải tạo trong tháng 1/2027? Việc này gồm: sửa chữa, cơi nới, cải tạo nhà, làm lại bếp, sơn sửa. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và những…
4 phút đọc

Ngày tốt nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện tháng 1 năm 2027
Bạn đang tìm ngày đẹp để nộp đơn, hồ sơ, khởi kiện trong tháng 1/2027? Việc này gồm: nộp hồ sơ, xin giấy phép, làm thủ tục, gửi đơn kiện. Dưới đây là những ngày được đánh giá tốt nhất trong tháng, kèm giờ hoàng đạo và…
3 phút đọc